purchase

Anh /ˈpɜːtʃəs/Mỹ /ˈpɝːtʃəs/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ purchase

Nghĩa của purchase

  1. v.muato obtain something by paying money for it
  2. n.việc mua; món hàng đã muathe act of buying something, or the thing bought

Câu ví dụ

You can purchase fresh bread at the corner shop.

Bạn có thể mua bánh mì tươi ở cửa hàng nhỏ đầu phố.

Consumers should consider repair costs and energy efficiency before they purchase new household appliances.

Người tiêu dùng nên cân nhắc chi phí sửa chữa và hiệu quả năng lượng trước khi mua thiết bị gia dụng mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

purchaser (n.)

Đồng nghĩa

buy

Trái nghĩa

sell

💡 purchase trang trọng hơn buy; khi là danh từ, có thể chỉ hành vi mua hoặc món hàng đã mua.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← descenddispose →