derive
Anh /dɪˈraɪv/Mỹ /dɪˈraɪv/
B2Tư duy
Nghĩa của derive
- v.nhận được; thu đượcto obtain something from a particular source
- v.bắt nguồn từ; xuất phát từto come or develop from something else
Câu ví dụ
I derive great pleasure from growing vegetables on my balcony.
Tôi thấy rất thích thú khi trồng rau trên ban công của mình.
Many coastal communities derive a significant proportion of their income from tourism and fishing.
Nhiều cộng đồng ven biển có phần lớn thu nhập đến từ du lịch và đánh bắt cá.
Cụm từ thường gặp
- derive pleasure from — nhận được niềm vui từ
- derive income from — thu nhập từ
- derive from — bắt nguồn từ
- be derived from — được bắt nguồn từ
Họ từ
derivation (n.) · derivative (n.)
Đồng nghĩa
obtain, gain
💡 derive A from B nghĩa là thu được A từ B; derive from nghĩa là bắt nguồn từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →