depressed

Anh /dɪˈprest/Mỹ /dɪˈprest/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ depressed

Nghĩa của depressed

  1. adj.trầm cảm; buồn chánvery unhappy, sometimes persistently as part of a mental illness
  2. adj.đình trệ; ảm đạmhaving little economic activity or few opportunities

Câu ví dụ

He felt depressed after weeks of unsuccessful job hunting.

Anh ấy cảm thấy chán nản sau nhiều tuần tìm việc không thành công.

Investment in public transport can connect economically depressed areas with employment opportunities and essential services.

Đầu tư vào giao thông công cộng có thể kết nối các khu vực kinh tế đình trệ với cơ hội việc làm và các dịch vụ thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

depress (v.) · depression (n.) · depressing (adj.)

Đồng nghĩa

dejected, downcast

Trái nghĩa

cheerful

💡 depressed mô tả cảm xúc của con người; depressing mô tả điều khiến người ta chán nản.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← calmbrilliant →