dental

Anh /ˈdentəl/Mỹ /ˈdentəl/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ dental

Nghĩa của dental

  1. adj.thuộc về răng; thuộc nha khoaRelating to teeth or their care and treatment

Câu ví dụ

My dental appointment is early tomorrow, before work.

Ngày mai tôi có lịch hẹn khám răng vào sáng sớm, trước giờ làm việc.

Providing affordable dental care in schools could reduce health inequalities and prevent problems later in life.

Cung cấp dịch vụ chăm sóc răng miệng giá cả phải chăng trong trường học có thể giảm bất bình đẳng về sức khỏe và phòng ngừa các vấn đề về sau trong đời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dentist (n.) · dentistry (n.)

💡 dental là tính từ; bác sĩ nha khoa là dentist.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← selfpunch →