demanding

Anh /dɪˈmɑːndɪŋ/Mỹ /dɪˈmændɪŋ/

B2Công việc
Tranh minh họa từ demanding

Nghĩa của demanding

  1. adj.vất vả; đòi hỏi nhiều công sứcRequiring considerable effort, skill, time, or attention.
  2. adj.khó tính; khó đáp ứngExpecting a great deal of attention or effort from others.

Câu ví dụ

After a demanding shift, I fell asleep on the bus.

Sau một ca làm việc vất vả, tôi ngủ thiếp đi trên xe buýt.

Physically demanding jobs may require additional safety measures to protect workers from injuries and long-term health problems.

Những công việc đòi hỏi nhiều sức lực có thể cần thêm biện pháp an toàn để bảo vệ người lao động khỏi chấn thương và các vấn đề sức khỏe lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

demand (v.) · demand (n.) · undemanding (adj.)

Đồng nghĩa

challenging, exacting

Trái nghĩa

undemanding, easy

💡 Khi bổ nghĩa cho nhiệm vụ thì nghĩa là vất vả; khi bổ nghĩa cho người thì nghĩa là khó tính, khó đáp ứng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cuttersupposedly →