deluge

Anh /ˈdeljuːdʒ/Mỹ /ˈdeljuːdʒ/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ deluge

Nghĩa của deluge

  1. n.mưa lớn; lũ lụtAn extremely heavy fall of rain or a severe flood.
  2. n.lượng lớn dồn dập kéo đếnAn overwhelming quantity of things arriving at once.
  3. v.nhấn chìm; làm cho không kịp xoay xởOverwhelm someone or something with water or excessive quantities.

Câu ví dụ

We sheltered in a café until the deluge stopped.

Chúng tôi trú mưa trong một quán cà phê cho đến khi trận mưa lớn tạnh.

After the new housing policy was announced, local officials were deluged with questions from concerned residents.

Sau khi chính sách nhà ở mới được công bố, các quan chức địa phương bị tràn ngập câu hỏi từ những cư dân lo lắng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

flood, downpour

💡 Ví von lượng lớn dồn đến thì dùng a deluge of; động từ thường dùng be deluged with.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← bazaarstiffen →