bazaar

Anh /bəˈzɑː/Mỹ /bəˈzɑːr/

C1Du lịch
Tranh minh họa từ bazaar

Nghĩa của bazaar

  1. n.chợ; khu chợa market with many small shops or stalls
  2. n.hội chợ từ thiệnan event where goods are sold to raise money for charity

Câu ví dụ

We bought fragrant spices at the crowded bazaar.

Chúng tôi mua những loại gia vị thơm nức ở khu chợ đông đúc.

Traditional bazaars can attract tourists while providing local craftspeople with opportunities to sell their products directly.

Các khu chợ truyền thống vừa thu hút khách du lịch, vừa tạo cơ hội để thợ thủ công địa phương bán trực tiếp sản phẩm của mình.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

market, marketplace

💡 Thường chỉ chợ truyền thống có nhiều quầy hàng, cũng có thể chỉ hội chợ từ thiện.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inattentiondeluge →