defray

Anh /dɪˈfreɪ/Mỹ /dɪˈfreɪ/

C2Kinh tế
Tranh minh họa từ defray

Nghĩa của defray

  1. v.chi trả; trang trải (chi phí)to pay all or part of a cost

Câu ví dụ

The club helped defray the cost of my trip.

Câu lạc bộ đã giúp tôi trang trải một phần chi phí chuyến đi.

Universities could offer additional grants to defray accommodation expenses for students from low-income households.

Các trường đại học có thể cấp thêm học bổng để giúp sinh viên thuộc hộ thu nhập thấp trang trải chi phí chỗ ở.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

cover, pay

💡 Là từ trang trọng; tân ngữ thường là costs hoặc expenses, không phải người.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← furortantalize →