decipher

Anh /dɪˈsaɪfə/Mỹ /dɪˈsaɪfər/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ decipher

Nghĩa của decipher

  1. v.giải mã; đọc đượcwork out the meaning of unclear writing or coded information

Câu ví dụ

Can you decipher the handwriting on this old postcard?

Bạn có đọc được nét chữ viết tay trên tấm bưu thiếp cũ này không?

Researchers used advanced imaging techniques to decipher damaged manuscripts and gain insights into ancient societies.

Các nhà nghiên cứu đã dùng kỹ thuật chụp ảnh tiên tiến để giải đọc những bản thảo bị hư hại và hiểu sâu hơn về các xã hội cổ đại.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

decipherable (adj.) · indecipherable (adj.) · decipherment (n.)

Đồng nghĩa

decode, interpret

Trái nghĩa

encode

💡 Chỉ dùng làm động từ; có thể chỉ việc giải mã, cũng có thể chỉ việc đọc được chữ viết nguệch ngoạc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← defectiveauthoritative →