deadline

Anh /ˈdedlaɪn/Mỹ /ˈdedlaɪn/

B2Công việc
Tranh minh họa từ deadline

Nghĩa của deadline

  1. n.hạn chót; thời hạn cuối cùngThe latest time by which something must be completed

Câu ví dụ

I stayed up late to meet the application deadline.

Tôi thức khuya để kịp nộp đơn trước hạn chót.

Setting a realistic deadline allows researchers to maintain quality without delaying the publication of important findings.

Đặt hạn chót hợp lý giúp các nhà nghiên cứu giữ được chất lượng mà không làm chậm việc công bố những phát hiện quan trọng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

time limit

💡 Hoàn thành đúng hạn dùng meet a deadline, không dùng catch.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← thighslave →