daze

Anh /deɪz/Mỹ /deɪz/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ daze

Nghĩa của daze

  1. v.làm choáng váng; làm đờ đẫnTo leave someone confused and unable to think clearly.
  2. n.trạng thái choáng váng; đờ đẫnA state of confusion or reduced awareness.

Câu ví dụ

The sudden crash dazed me for a moment.

Tiếng va chạm đột ngột làm tôi choáng váng một lúc.

After several nights of poor sleep, employees may work in a daze and make avoidable mistakes.

Sau vài đêm ngủ kém, nhân viên có thể làm việc trong trạng thái đờ đẫn và mắc những lỗi có thể tránh được.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dazed (adj.)

Đồng nghĩa

stun, bewilder

💡 In a daze nghĩa là đờ đẫn; để chỉ ánh sáng chói mắt thì thường dùng dazzle.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rivalrycriterion →