daytime

Anh /ˈdeɪtaɪm/Mỹ /ˈdeɪtaɪm/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ daytime

Nghĩa của daytime

  1. n.ban ngàyThe part of the day when there is natural light.
  2. adj.thuộc ban ngàyHappening or existing during the day rather than at night.

Câu ví dụ

The cat usually sleeps indoors during the daytime.

Con mèo thường ngủ trong nhà vào ban ngày.

Higher daytime temperatures may force outdoor workers to adjust their schedules during the summer months.

Nhiệt độ ban ngày tăng cao trong các tháng hè có thể buộc người làm việc ngoài trời phải điều chỉnh lịch trình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

day (n.)

Trái nghĩa

nighttime

💡 Thường nói in the daytime; khi đứng làm định ngữ thì không thêm the.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fascinatingwherever →