dart

Anh /dɑːt/Mỹ /dɑrt/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ dart

Nghĩa của dart

  1. v.lao vút; phóng nhanhTo move suddenly and quickly in a particular direction.
  2. n.phi tiêuA small pointed object thrown at a target.

Câu ví dụ

A squirrel darted across the path ahead of us.

Một con sóc vụt chạy băng qua lối đi phía trước chúng tôi.

When animals dart across busy roads, wildlife crossings can provide safer routes and help protect local populations.

Khi động vật lao nhanh qua các con đường đông đúc, cầu vượt dành cho động vật hoang dã có thể cung cấp lối đi an toàn hơn và giúp bảo vệ quần thể địa phương.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

dash

💡 Môn ném phi tiêu viết là darts; khi làm chủ ngữ, động từ chia ở số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← laymanrefrain →