darken

Anh /ˈdɑːkən/Mỹ /ˈdɑːrkən/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ darken

Nghĩa của darken

  1. v.tối đi; làm tối đito become darker or make something darker
  2. v.sa sầm; làm sa sầm nét mặtto become or make someone look unhappy or angry

Câu ví dụ

Heavy clouds darkened the sky before we reached home.

Trước khi chúng tôi về đến nhà, những đám mây dày đã phủ tối bầu trời.

Thick smoke from industrial fires can darken the sky and reduce visibility across nearby residential areas.

Khói dày từ các đám cháy công nghiệp có thể làm tối bầu trời và giảm tầm nhìn ở các khu dân cư lân cận.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dark (adj.) · darkness (n.)

Đồng nghĩa

dim

Trái nghĩa

brighten, lighten

💡 darken vừa là ngoại động từ vừa là nội động từ: mây làm trời tối, và trời cũng có thể tự tối đi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sacredtease →