dare

Anh /deə/Mỹ /der/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ dare

Nghĩa của dare

  1. v.dám; có ganto have enough courage to do something
  2. v.thách; khíchto challenge someone to do something requiring courage
  3. n.lời thách; sự thách thứca challenge to do something difficult or frightening

Câu ví dụ

I finally dared to sing in front of everyone.

Cuối cùng tôi cũng dám hát trước mặt mọi người.

Students are more likely to dare to question established ideas when teachers welcome respectful disagreement.

Học sinh có nhiều khả năng dám đặt câu hỏi về những quan niệm đã được chấp nhận hơn khi giáo viên hoan nghênh các ý kiến khác biệt mang tính tôn trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

daring (adj.) · daringly (adv.)

💡 Dám làm dùng dare to do; thách ai làm gì dùng dare sb to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← throatconfident →