dangle

Anh /ˈdæŋɡəl/Mỹ /ˈdæŋɡəl/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ dangle

Nghĩa của dangle

  1. v.treo lủng lẳng; đung đưato hang loosely, or make something hang loosely
  2. v.dùng lợi ích để dụ dỗto offer something attractive to persuade someone to act

Câu ví dụ

Her feet dangled above the floor from the high chair.

Đôi chân cô ấy đung đưa lơ lửng phía trên sàn nhà khi ngồi trên chiếc ghế cao.

Some employers dangle generous bonuses before applicants while offering limited opportunities for long-term career development.

Một số nhà tuyển dụng treo các khoản thưởng hậu hĩnh trước mặt ứng viên, trong khi lại mang đến rất ít cơ hội phát triển nghề nghiệp lâu dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dangling (adj.)

Đồng nghĩa

hang

💡 Nghĩa cốt lõi là treo lơ lửng, có thể kèm đung đưa; không phải mọi chuyển động đung đưa đều dùng từ này.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← appreciablyredundancy →