dancing
Anh /ˈdɑːnsɪŋ/Mỹ /ˈdænsɪŋ/
Nghĩa của dancing
- n.nhảy múa; khiêu vũthe activity of moving your body rhythmically, usually to music
Câu ví dụ
We go dancing together at the community centre every Saturday.
Mỗi thứ Bảy, chúng tôi cùng nhau đi nhảy ở trung tâm cộng đồng.
Regular dancing can improve physical fitness while providing opportunities for social interaction across different age groups.
Nhảy múa thường xuyên có thể cải thiện thể lực, đồng thời tạo cơ hội giao lưu xã hội cho các nhóm tuổi khác nhau.
Cụm từ thường gặp
- go dancing — đi nhảy
- ballroom dancing — khiêu vũ xã giao
- folk dancing — múa dân gian
Họ từ
dance (v.) · dance (n.) · dancer (n.)
💡 Khi là danh từ chỉ hoạt động thì thường không đếm được; đi nhảy dùng go dancing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →