dancing

Anh /ˈdɑːnsɪŋ/Mỹ /ˈdænsɪŋ/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ dancing

Nghĩa của dancing

  1. n.nhảy múa; khiêu vũthe activity of moving your body rhythmically, usually to music

Câu ví dụ

We go dancing together at the community centre every Saturday.

Mỗi thứ Bảy, chúng tôi cùng nhau đi nhảy ở trung tâm cộng đồng.

Regular dancing can improve physical fitness while providing opportunities for social interaction across different age groups.

Nhảy múa thường xuyên có thể cải thiện thể lực, đồng thời tạo cơ hội giao lưu xã hội cho các nhóm tuổi khác nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dance (v.) · dance (n.) · dancer (n.)

💡 Khi là danh từ chỉ hoạt động thì thường không đếm được; đi nhảy dùng go dancing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← verymore →