customer

Anh /ˈkʌstəmə/Mỹ /ˈkʌstəmər/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ customer

Nghĩa của customer

  1. n.khách hàng; người muaA person or organisation that buys goods or services.

Câu ví dụ

The customer asked for a larger pair of shoes.

Vị khách hàng này muốn một đôi giày cỡ lớn hơn.

Businesses can build customer loyalty by providing reliable products and responding quickly to complaints.

Doanh nghiệp có thể xây dựng lòng trung thành của khách hàng bằng cách cung cấp sản phẩm đáng tin cậy và phản hồi nhanh chóng trước các khiếu nại.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

buyer, client

💡 customer chỉ khách hàng nói chung; client thường chỉ khách hàng của dịch vụ chuyên nghiệp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hairdressercollect →