curve

Anh /kɜːv/Mỹ /kɝːv/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ curve

Nghĩa của curve

  1. n.đường cong; khúc cuaa line or shape that bends smoothly
  2. v.uốn cong; cong lạito bend smoothly, or make something bend smoothly

Câu ví dụ

The driver slowed down as we approached a sharp curve.

Khi chúng tôi sắp đến một khúc cua gấp, tài xế đã giảm tốc độ.

Roads that curve around existing woodland can reduce habitat destruction, although they may increase construction costs.

Những con đường uốn lượn quanh rừng cây hiện có có thể giảm phá hủy môi trường sống, mặc dù có thể làm tăng chi phí xây dựng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

curved (adj.) · curvature (n.)

Đồng nghĩa

bend

💡 curve có thể là danh từ hoặc động từ; tính từ nghĩa là cong là curved.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← looseunion →