currency

Anh /ˈkʌrənsi/Mỹ /ˈkɜːrənsi/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ currency

Nghĩa của currency

  1. n.tiền tệ; đơn vị tiền tệThe money used in a particular country.
  2. n.sự lưu hành; sự phổ biếnThe state of being widely accepted or used.

Câu ví dụ

We exchanged our money for local currency at the airport.

Chúng tôi đổi tiền sang tiền địa phương tại sân bay.

A weaker currency can attract international tourists by making accommodation and other services more affordable.

Đồng tiền yếu hơn có thể thu hút khách du lịch quốc tế nhờ làm cho chỗ ở và các dịch vụ khác trở nên phải chăng hơn.

Cụm từ thường gặp

💡 Khi nói về các loại tiền tệ cụ thể thì currency đếm được; khi nói chung về tiền tệ thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sourqualification →