cure

Anh /kjʊə/Mỹ /kjʊr/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ cure

Nghĩa của cure

  1. v.chữa khỏi; chữa lànhto make a disease disappear or someone healthy again
  2. n.phương pháp chữa khỏi; thuốc chữa khỏia treatment that makes a disease or condition disappear

Câu ví dụ

The doctor said these tablets could cure the infection.

Bác sĩ nói những viên thuốc này có thể chữa khỏi nhiễm trùng.

Although medical research has advanced considerably, scientists have not yet found a cure for every disease.

Mặc dù nghiên cứu y học đã tiến bộ đáng kể, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra cách chữa khỏi mọi bệnh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

curable (adj.) · incurable (adj.)

Đồng nghĩa

heal

💡 cure nhấn mạnh việc chữa khỏi; treat chỉ là điều trị, không đảm bảo khỏi bệnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← ovalpistol →