cup

Anh /kʌp/Mỹ /kʌp/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ cup

Nghĩa của cup

  1. n.cái cốc; một cốcA small drinking container, or the amount it holds.
  2. n.cúp; chiếc cúpA decorative container awarded for winning a competition.
  3. v.chụm tay lại; khum tay để giữTo curve your hands into a hollow shape to hold something.

Câu ví dụ

I warmed my hands around a cup of tea.

Tôi hơ tay quanh một tách trà cho ấm.

Encouraging customers to bring a reusable cup can help cafés reduce waste from disposable packaging.

Khuyến khích khách hàng mang theo cốc có thể tái sử dụng sẽ giúp các quán cà phê giảm rác thải từ bao bì dùng một lần.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cupful (n.)

💡 a cup of đi trước tên đồ uống; cup làm động từ nghĩa là chụm tay lại để giữ vật gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← seatfilm →