cubic
Anh /ˈkjuːbɪk/Mỹ /ˈkjuːbɪk/
B2Khoa học
Nghĩa của cubic
- adj.lập phương; thuộc thể tích khốirelating to volume measured in cubes, or shaped like a cube
Câu ví dụ
Our new water tank holds two cubic metres.
Bể nước mới của chúng tôi chứa được hai mét khối nước.
Modern irrigation systems can save thousands of cubic metres of water each year.
Các hệ thống tưới hiện đại có thể tiết kiệm hàng nghìn mét khối nước mỗi năm.
Cụm từ thường gặp
- cubic metre — mét khối
- cubic centimetre — centimét khối
- cubic capacity — dung tích
Họ từ
cube (n.) · cube (v.)
💡 cubic dùng cho đơn vị thể tích; square dùng cho đơn vị diện tích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →