lord

Anh /lɔːd/Mỹ /lɔːrd/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ lord

Nghĩa của lord

  1. n.lãnh chúa; quý tộca man with a high noble rank or historical authority
  2. n.Chúa; Thượng đếa title used to address or refer to God

Câu ví dụ

The guide showed us where the local lord once lived.

Hướng dẫn viên chỉ cho chúng tôi nơi lãnh chúa địa phương từng sinh sống.

In medieval society, a lord often controlled farmland and collected payments from the people who worked it.

Trong xã hội thời Trung Cổ, lãnh chúa thường kiểm soát ruộng đất và thu tiền từ những người canh tác trên đó.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lordship (n.) · lordly (adj.)

Đồng nghĩa

nobleman

💡 Khi chỉ Thượng đế, dùng the Lord; khi đặt trước họ tên như danh hiệu thì cũng viết hoa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cubicresort →