crying

Anh /ˈkraɪɪŋ/Mỹ /ˈkraɪɪŋ/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ crying

Nghĩa của crying

  1. n.sự khóc; tiếng khócthe act or sound of shedding tears from emotion or pain
  2. adj.cấp bách; rõ ràng đến mức không thể làm ngơextremely serious or obvious, especially when needing attention

Câu ví dụ

Soft crying came from the baby's room after midnight.

Sau nửa đêm, có tiếng khóc khe khẽ vọng ra từ phòng em bé.

There is a crying need for affordable childcare in communities where both parents work full time.

Nhu cầu về dịch vụ chăm sóc trẻ giá phải chăng là vô cùng cấp bách ở những cộng đồng mà cả cha lẫn mẹ đều làm việc toàn thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cry (v.) · cry (n.)

Đồng nghĩa

weeping

💡 Cũng là hiện tại phân từ của cry; a crying need chỉ nhu cầu cấp bách.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← semestertortoise →