crop

Anh /krɒp/Mỹ /krɑːp/

B1Môi trường
Tranh minh họa từ crop

Nghĩa của crop

  1. n.cây trồng; hoa màua plant grown in large quantities for food or other uses
  2. n.vụ thu hoạchthe amount of a plant harvested at one time
  3. v.cắt xén; xén ngắnto remove outer parts of an image or cut hair short

Câu ví dụ

The farmer checked his wheat crop after the storm.

Người nông dân kiểm tra vụ lúa mì của mình sau cơn bão.

Rising temperatures may reduce crop yields, threatening food security in regions that already experience water shortages.

Nhiệt độ tăng có thể làm giảm năng suất cây trồng, đe dọa an ninh lương thực ở những khu vực vốn đã thiếu nước.

Cụm từ thường gặp

💡 crop vừa chỉ cây trồng vừa chỉ vụ thu hoạch; dạng động từ có thể nghĩa là cắt xén ảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← senderimpress →