cradle

Anh /ˈkreɪdəl/Mỹ /ˈkreɪdəl/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ cradle

Nghĩa của cradle

  1. n.cái nôi; giường trẻ nhỏA small bed for a baby that can rock.
  2. n.cái nôi; nơi khởi nguồnThe place where something important first developed.
  3. v.ôm nhẹ; nâng niuHold someone or something gently and protectively.

Câu ví dụ

The baby slept peacefully in a wooden cradle.

Em bé ngủ ngon lành trong chiếc nôi gỗ.

The region is often described as a cradle of agriculture because of its early farming settlements.

Vùng này thường được gọi là cái nôi của nông nghiệp vì có những khu định cư nông nghiệp từ rất sớm.

Cụm từ thường gặp

💡 the cradle of có thể dùng để ví von nơi khởi nguồn của một nền văn minh hoặc hoạt động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← betrayalsqueal →