cover

Anh /ˈkʌvə/Mỹ /ˈkʌvər/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ cover

Nghĩa của cover

  1. v.che phủ; bao phủTo put something over a surface or object.
  2. v.bao gồm; đề cập đến; đủ để chi trảTo include something, deal with it, or pay its cost.
  3. n.bìa; vỏ bọc; vỏ cheAn outer layer that protects or encloses something.

Câu ví dụ

Cover the bread with a cloth while it cools.

Trong lúc bánh nguội, hãy phủ một miếng vải lên trên.

University scholarships should cover living expenses as well as tuition fees for students from low-income families.

Học bổng đại học nên chi trả cả chi phí sinh hoạt lẫn học phí cho sinh viên từ các gia đình thu nhập thấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coverage (n.) · covering (n.) · uncover (v.) · uncovered (adj.)

💡 cover A with B nghĩa là dùng B phủ lên A; cover khi nói về chi phí nghĩa là đủ để chi trả.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← crossingbaseball →