couple

Anh /ˈkʌpəl/Mỹ /ˈkʌpəl/

A2Xã hội
Tranh minh họa từ couple

Nghĩa của couple

  1. n.cặp vợ chồng; cặp đôiTwo people who are married or in a romantic relationship.
  2. n.hai; vàiTwo things or people, or a small number of them.
  3. v.kết hợp; ghép lạiTo join two things or consider them together.

Câu ví dụ

The couple next door invited us over for dinner.

Cặp vợ chồng nhà bên mời chúng tôi đến ăn tối.

High housing costs, coupled with limited childcare, can discourage young couples from starting a family.

Chi phí nhà ở cao cùng với dịch vụ trông trẻ hạn chế có thể khiến các cặp đôi trẻ không muốn có con.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coupling (n.) · uncouple (v.)

💡 a couple of đi với danh từ số nhiều, có thể chỉ hai hoặc một số ít.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← crazyscared →