count

Anh /kaʊnt/Mỹ /kaʊnt/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ count

Nghĩa của count

  1. v.đếmto find how many things there are
  2. v.quan trọng; có giá trịto matter or have an important effect
  3. n.sự đếm; tổng sốthe act of counting, or the total found

Câu ví dụ

Please count the plates before our guests arrive.

Làm ơn đếm số đĩa trước khi khách đến.

When evaluating educational success, students' confidence and creativity should count as much as examination results.

Khi đánh giá thành công của giáo dục, sự tự tin và khả năng sáng tạo của học sinh cần được coi trọng ngang với kết quả thi cử.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

countable (adj.) · countless (adj.) · uncountable (adj.)

Đồng nghĩa

tally

💡 count on nghĩa là dựa vào; khi count nghĩa là quan trọng thì là nội động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← badlysituation →