costly

Anh /ˈkɒstli/Mỹ /ˈkɔːstli/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ costly

Nghĩa của costly

  1. adj.đắt đỏ; tốn kémrequiring a large amount of money
  2. adj.gây thiệt hại nặng nềcausing serious loss, harm or disadvantage

Câu ví dụ

Replacing the broken roof proved more costly than expected.

Việc thay mái nhà bị hỏng hóa ra tốn kém hơn dự kiến.

Delaying investment in flood protection could prove costly for communities exposed to increasingly severe storms.

Trì hoãn đầu tư vào phòng chống lũ có thể gây thiệt hại lớn cho các cộng đồng phải đối mặt với bão ngày càng dữ dội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cost (n.) · cost (v.)

Đồng nghĩa

expensive

Trái nghĩa

inexpensive

💡 Dù kết thúc bằng -ly, costly vẫn là tính từ; từ này cũng có thể chỉ thiệt hại nặng nề.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← absenceidentical →