absence

Anh /ˈæbsəns/Mỹ /ˈæbsəns/

B2Công việc
Tranh minh họa từ absence

Nghĩa của absence

  1. n.vắng mặt; không có mặta situation in which someone is not present
  2. n.sự thiếu; sự không cóa situation in which something does not exist or occur

Câu ví dụ

Her absence from dinner worried the whole family.

Việc cô ấy vắng mặt trong bữa tối khiến cả gia đình lo lắng.

In the absence of reliable public transport, many residents have little choice but to drive.

Khi thiếu phương tiện giao thông công cộng đáng tin cậy, nhiều cư dân gần như không có lựa chọn nào khác ngoài lái xe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

absent (adj.)

Đồng nghĩa

lack, non-attendance

Trái nghĩa

presence

💡 Vắng mặt ở một hoạt động dùng absence from; thiếu một thứ gì đó dùng absence of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tosscostly →