toss

Anh /tɒs/Mỹ /tɔːs/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ toss

Nghĩa của toss

  1. v.ném nhẹ; quăngTo throw something lightly or without much care.
  2. v.đảo; trộn đềuTo turn food over gently to mix or coat it.
  3. n.cú ném; sự tungAn act of throwing something lightly.

Câu ví dụ

Could you toss me that cushion from the sofa?

Bạn có thể ném cho tôi cái gối trên ghế sofa được không?

Consumers often toss usable items into the bin, increasing waste that could be avoided through repair.

Người tiêu dùng thường vứt những món đồ vẫn còn dùng được vào thùng rác, làm tăng lượng rác thải lẽ ra có thể tránh được nhờ sửa chữa.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

throw, fling

💡 toss thường chỉ việc ném nhẹ; toss and turn chỉ việc trằn trọc, trở mình không ngủ được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← volumeabsence →