cosmopolitan

Anh /ˌkɒzməˈpɒlɪtən/Mỹ /ˌkɑːzməˈpɑːlɪtən/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ cosmopolitan

Nghĩa của cosmopolitan

  1. adj.đa văn hóa; mang tính quốc tếIncluding people and cultural influences from many different countries.
  2. adj.từng trải; có tầm nhìn quốc tếFamiliar with and comfortable in different countries and cultures.

Câu ví dụ

Our cosmopolitan neighbourhood has restaurants serving food from many countries.

Khu phố đa văn hóa của chúng tôi có những nhà hàng phục vụ món ăn của nhiều quốc gia.

Cosmopolitan cities can encourage cultural exchange by creating shared spaces where residents from different backgrounds regularly interact.

Các thành phố đa văn hóa có thể thúc đẩy giao lưu văn hóa bằng cách tạo ra không gian chung, nơi cư dân từ những nền tảng khác nhau thường xuyên tương tác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

cosmopolitanism (n.)

Đồng nghĩa

international, multicultural

💡 Thường dùng để tả thành phố hoặc con người, nhấn mạnh tính đa dạng văn hóa, không chỉ phạm vi toàn cầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← youthfulquicken →