corrode

Anh /kəˈrəʊd/Mỹ /kəˈroʊd/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ corrode

Nghĩa của corrode

  1. v.ăn mòn; bị ăn mònTo gradually damage material chemically, or become damaged this way.
  2. v.dần làm suy yếu; xói mònTo gradually weaken something such as trust or confidence.

Câu ví dụ

Salt water has corroded the metal hinges on our gate.

Nước muối đã ăn mòn các bản lề kim loại trên cổng nhà chúng tôi.

A lack of transparency can corrode public trust in institutions and reduce participation in democratic processes.

Thiếu minh bạch có thể dần xói mòn niềm tin của công chúng vào các thiết chế và làm giảm sự tham gia vào tiến trình dân chủ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

corrosion (n.) · corrosive (adj.)

Đồng nghĩa

eat away, erode

💡 Có thể là ngoại động từ hoặc nội động từ; rust chủ yếu chỉ việc sắt bị gỉ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← feudalismchant →