corps

Anh /kɔː/Mỹ /kɔːr/

C1Chính trị & pháp luật
Tranh minh họa từ corps

Nghĩa của corps

  1. n.quân đoàn; binh chủnga large military unit or branch with particular duties
  2. n.đoàn chuyên môn; tập thể chuyên ngànhan organized group of people doing the same specialized work

Câu ví dụ

My cousin joined the medical corps after finishing university.

Anh họ tôi gia nhập quân y sau khi tốt nghiệp đại học.

The diplomatic corps can support international cooperation by maintaining communication between governments during periods of tension.

Đoàn ngoại giao có thể hỗ trợ hợp tác quốc tế bằng cách duy trì liên lạc giữa các chính phủ trong thời kỳ căng thẳng.

Cụm từ thường gặp

💡 Dạng số ít và số nhiều viết giống nhau; số ít không đọc phần ps, số nhiều đọc đuôi là /z/.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← antiquatedwedge →