cork

Anh /kɔːk/Mỹ /kɔːrk/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ cork

Nghĩa của cork

  1. n.bần (vật liệu từ vỏ sồi bần)a light material from tree bark, used for sealing bottles
  2. n.nút bần; nút chai bằng bầna piece of cork used to close a bottle
  3. v.đậy bằng nút bầnto close a bottle with a cork

Câu ví dụ

The cork popped out and rolled under the table.

Nút bần bật ra và lăn xuống dưới gầm bàn.

Cork is a renewable material that can be harvested without cutting down the entire tree.

Bần là vật liệu tái tạo được, có thể khai thác mà không cần đốn hạ cả cây.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

uncork (v.)

💡 Khi chỉ vật liệu bần thì không đếm được; khi chỉ nút chai thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← assesscomposition →