assess

Anh /əˈses/Mỹ /əˈses/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ assess

Nghĩa của assess

  1. v.đánh giá; thẩm địnhJudge the quality, importance, or condition of something.
  2. v.định giá; ấn định số tiền phải trảCalculate the value of something or the amount owed.

Câu ví dụ

The mechanic assessed the damage before repairing my bicycle.

Thợ sửa xe đã đánh giá mức hư hại trước khi sửa chiếc xe đạp của tôi.

Schools should assess students through varied tasks rather than relying entirely on final examinations.

Trường học nên đánh giá học sinh thông qua nhiều loại bài tập khác nhau, thay vì hoàn toàn dựa vào các kỳ thi cuối kỳ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

assessment (n.) · assessor (n.)

Đồng nghĩa

evaluate, appraise

💡 assess đi trực tiếp với tân ngữ; dạng danh từ là assessment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← preservecork →