composition

Anh /ˌkɒmpəˈzɪʃən/Mỹ /ˌkɑːmpəˈzɪʃən/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ composition

Nghĩa của composition

  1. n.thành phần; cấu thànhThe parts or substances that something consists of
  2. n.bài văn; tác phẩm âm nhạcA piece of writing or music
  3. n.sáng tác; soạn nhạcThe activity of creating music or written work

Câu ví dụ

We tested the composition of soil in our garden.

Chúng tôi đã kiểm tra thành phần đất trong vườn nhà mình.

Changes in the composition of household waste can reveal how consumer habits develop over time.

Những thay đổi trong thành phần rác thải sinh hoạt có thể cho thấy thói quen tiêu dùng đã phát triển như thế nào theo thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

compose (v.) · composer (n.) · compositional (adj.)

💡 Nghĩa cấu thành hoặc quá trình sáng tác thường không đếm được; nghĩa tác phẩm thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← corkextensive →