coordination

Anh /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃən/Mỹ /koʊˌɔːrdɪˈneɪʃən/

B2Công việc
Tranh minh họa từ coordination

Nghĩa của coordination

  1. n.sự phối hợp; sự điều phốiOrganising people or activities so they work effectively together
  2. n.khả năng phối hợp cơ thểThe ability to move different body parts smoothly together

Câu ví dụ

Moving this sofa upstairs will take some coordination.

Việc khiêng chiếc sofa này lên tầng sẽ cần một chút phối hợp.

Effective coordination between schools and health services can improve support for children with additional needs.

Sự phối hợp hiệu quả giữa nhà trường và các cơ sở y tế có thể cải thiện sự hỗ trợ dành cho trẻ có nhu cầu đặc biệt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

coordinate (v.) · coordinator (n.) · coordinated (adj.)

💡 Thường là danh từ không đếm được; between giới thiệu hai hoặc nhiều bên cần được phối hợp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← presumablyinfect →