convince

Anh /kənˈvɪns/Mỹ /kənˈvɪns/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ convince

Nghĩa của convince

  1. v.làm cho tin; khiến ai tin chắcto make someone believe something is true
  2. v.thuyết phụcto persuade someone to do something

Câu ví dụ

The photos convinced me that the flat was spacious.

Những bức ảnh khiến tôi tin rằng căn hộ rất rộng rãi.

Governments must convince residents that improved public transport offers a practical alternative to private cars.

Chính quyền phải làm cho người dân tin rằng giao thông công cộng được cải thiện là một lựa chọn thiết thực thay thế xe cá nhân.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

convinced (adj.) · convincing (adj.) · convincingly (adv.)

Đồng nghĩa

persuade

💡 convince sb of sth dùng để nói làm ai tin điều gì đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← valleyhallway →