convention

Anh /kənˈvenʃən/Mỹ /kənˈvenʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ convention

Nghĩa của convention

  1. n.tập quán; thông lệAn accepted way of behaving or doing something.
  2. n.đại hội; hội nghị lớnA large meeting of people with shared interests or work.
  3. n.công ước quốc tế; hiệp địnhA formal agreement between countries about a particular issue.

Câu ví dụ

By convention, guests wait until everyone is seated before eating.

Theo thông lệ, khách mời đợi đến khi mọi người ngồi xuống mới bắt đầu ăn.

An international convention can strengthen environmental protection by establishing shared responsibilities for participating countries.

Một công ước quốc tế có thể tăng cường bảo vệ môi trường bằng cách xác lập trách nhiệm chung cho các quốc gia tham gia.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conventional (adj.) · conventionally (adv.) · unconventional (adj.)

💡 tập quán và đại hội thường đếm được; by convention nghĩa là theo thông lệ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← breakthroughapproval →