contents

Anh /ˈkɒntents/Mỹ /ˈkɑːntents/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ contents

Nghĩa của contents

  1. n.đồ vật bên trong; nội dung chứa đựngthe things held inside a container or space
  2. n.mục lụca list of a publication's sections and their locations

Câu ví dụ

She emptied the contents of her bag onto the table.

Cô ấy đổ hết đồ trong túi ra bàn.

A detailed table of contents helps readers locate relevant information quickly in lengthy academic reports.

Mục lục chi tiết giúp người đọc nhanh chóng tìm được thông tin liên quan trong các báo cáo học thuật dài.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

content (n.)

💡 contents chỉ đồ vật bên trong hoặc mục lục; nội dung bài viết thường dùng content.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← admitneat →