contempt

Anh /kənˈtempt/Mỹ /kənˈtempt/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ contempt

Nghĩa của contempt

  1. n.khinh miệt; coi thườngA strong feeling that someone or something deserves no respect
  2. n.khinh thường tòa ánBehaviour that disobeys a court or disrespects its authority

Câu ví dụ

He showed contempt for my suggestion by laughing.

Anh ấy bật cười, tỏ thái độ khinh miệt trước đề nghị của tôi.

When officials treat public concerns with contempt, trust in democratic institutions can decline significantly.

Khi quan chức coi nhẹ mối quan tâm của công chúng, niềm tin vào thể chế dân chủ có thể giảm sút đáng kể.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

contemptuous (adj.) · contemptuously (adv.) · contemptible (adj.)

Đồng nghĩa

scorn, disdain

Trái nghĩa

respect, admiration

💡 contempt for nghĩa là khinh miệt ai hoặc điều gì; thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inmateirresistible →