contemplate

Anh /ˈkɒntəmpleɪt/Mỹ /ˈkɑːntəmpleɪt/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ contemplate

Nghĩa của contemplate

  1. v.suy ngẫm kỹ; cân nhắc kỹto think carefully about something for a long time
  2. v.tính đến việc làm gì; dự địnhto consider doing something in the future
  3. v.ngắm nhìn; quan sát trầm tưto look at something quietly and thoughtfully

Câu ví dụ

She sat beside the lake, contemplating her next move.

Cô ấy ngồi bên hồ, suy nghĩ kỹ về bước đi tiếp theo.

Before expanding public transport, planners should contemplate how proposed routes will affect existing communities.

Trước khi mở rộng giao thông công cộng, các nhà quy hoạch nên cân nhắc kỹ các tuyến đề xuất sẽ ảnh hưởng thế nào đến các cộng đồng hiện có.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

contemplation (n.) · contemplative (adj.)

Đồng nghĩa

consider, ponder

💡 Theo sau là danh từ hoặc danh động từ, không dùng với to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← integralbaffle →