consignment

Anh /kənˈsaɪnmənt/Mỹ /kənˈsaɪnmənt/

C1Kinh tế
Tranh minh họa từ consignment

Nghĩa của consignment

  1. n.lô hàngA batch of goods sent to a person or place.
  2. n.ký gửi; bán ký gửiAn arrangement where sellers pay suppliers only after goods sell.

Câu ví dụ

A consignment of fresh oranges arrived at the shop.

Một lô cam tươi đã được chuyển đến cửa hàng.

Delays in inspecting a consignment of medical equipment can disrupt essential services in remote communities.

Việc chậm trễ kiểm tra một lô thiết bị y tế có thể làm gián đoạn các dịch vụ thiết yếu ở những cộng đồng xa xôi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

consign (v.) · consignee (n.) · consignor (n.)

Đồng nghĩa

shipment

💡 on consignment nghĩa là bán theo hình thức ký gửi: sau khi hàng bán được mới trả tiền cho nhà cung cấp.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alpineprimate →