conserve

Anh /kənˈsɜːv/Mỹ /kənˈsɝːv/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ conserve

Nghĩa của conserve

  1. v.tiết kiệm; hạn chế lãng phíUse resources carefully to avoid wasting them.
  2. v.bảo tồn; giữ gìnProtect something valuable from damage, loss, or destruction.

Câu ví dụ

We collect rainwater to conserve water in the garden.

Chúng tôi thu nước mưa để tiết kiệm nước tưới vườn.

Governments should encourage efficient farming methods that conserve water without reducing the supply of affordable food.

Chính phủ nên khuyến khích các phương pháp canh tác hiệu quả giúp tiết kiệm nước mà không làm giảm nguồn cung thực phẩm giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conservation (n.) · conservationist (n.)

Đồng nghĩa

preserve, protect

Trái nghĩa

waste

💡 conserve nhấn mạnh tiết kiệm hoặc bảo tồn; reserve nhấn mạnh việc dành riêng để dùng sau.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← treadmillcorrespondent →