conservative

Anh /kənˈsɜːvətɪv/Mỹ /kənˈsɝːvətɪv/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ conservative

Nghĩa của conservative

  1. adj.bảo thủ; thủ cựupreferring traditional ideas and avoiding major changes
  2. adj.thận trọng; ước tính thấpdeliberately low or cautious to avoid overestimating
  3. n.người bảo thủsomeone who favours traditional values and limited change

Câu ví dụ

My uncle is conservative and dislikes changing family traditions.

Chú tôi rất bảo thủ và không thích thay đổi truyền thống của gia đình.

Even conservative estimates suggest that improving home insulation could substantially reduce household energy consumption.

Ngay cả các ước tính thận trọng cũng cho thấy việc cải thiện cách cách nhiệt cho nhà ở có thể làm giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng của hộ gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conservatism (n.) · conservatively (adv.)

Đồng nghĩa

traditional, cautious

Trái nghĩa

progressive

💡 Viết thường thường chỉ tính bảo thủ; viết hoa có thể chỉ thuộc về Đảng Bảo thủ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← boastturnip →