consciousness

Anh /ˈkɒnʃəsnəs/Mỹ /ˈkɑːnʃəsnəs/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ consciousness

Nghĩa của consciousness

  1. n.trạng thái tỉnh táo; tri giácThe state of being awake and aware of your surroundings
  2. n.ý thức; nhận thứcAwareness or understanding of a particular issue or situation

Câu ví dụ

He regained consciousness shortly after the ambulance arrived.

Anh ấy tỉnh lại ngay sau khi xe cứu thương đến.

Environmental education can raise public consciousness of how everyday consumption affects natural resources and biodiversity.

Giáo dục môi trường có thể nâng cao ý thức cộng đồng về cách tiêu dùng hằng ngày ảnh hưởng đến tài nguyên thiên nhiên và đa dạng sinh học như thế nào.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conscious (adj.) · unconscious (adj.) · consciously (adv.)

Đồng nghĩa

awareness

Trái nghĩa

unconsciousness

💡 consciousness là ý thức hoặc tri giác; conscience là lương tâm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gadgetetiquette →