conquest

Anh /ˈkɒŋkwest/Mỹ /ˈkɑːŋkwest/

C1Lịch sử
Tranh minh họa từ conquest

Nghĩa của conquest

  1. n.sự chinh phục; sự chiếm đóngthe act of taking control of a country by force
  2. n.vùng đất bị chinh phụca place brought under control through military force

Câu ví dụ

The castle fell after months of fighting and conquest.

Lâu đài thất thủ sau nhiều tháng giao tranh và chinh phục.

Military conquest often reshaped trade networks and introduced new languages to regions under foreign rule.

Các cuộc chinh phục quân sự thường làm thay đổi mạng lưới thương mại và đưa ngôn ngữ mới đến các vùng đất nằm dưới ách thống trị của ngoại bang.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

conquer (v.) · conqueror (n.)

💡 Khi chỉ hành động chinh phục thì không đếm được; khi chỉ vùng lãnh thổ bị chinh phục thì đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← cohesionrivalry →